Ascent Group Co., Ltd

Bảng so sánh các mác

Tổng quan Evatane EVA

Giá trị đặc tính điển hình của cả năm mác, CAS 24937-78-8.

Giá trị điển hình, không dùng làm tiêu chuẩn kỹ thuật.
MácVA %MFI (g/10 min)Khối lượng riêng (g/cm³)Nóng chảy °CShore AỨng dụng điển hình
Evatane 28-052850.9507280Nền màng & HMA
Evatane 28-2528250.9507175Keo nóng chảy đa dụng
Evatane 40-5540550.9605550Mực dung môi & xốp
Evatane 33-4533450.9606263Cáp HFFR
Evatane 18-150181500.9408885HMA tốc độ cao

Hướng dẫn chọn mác

Nên chọn mác nào

Đối chiếu quy trình và ứng dụng của bạn với mác Evatane EVA phù hợp.

Màng thổi & màng đúc

Độ kết dính nội và độ bền trạng thái nóng chảy cao cho bong bóng ổn định và màng trong.

Dùng Evatane 28-05 →

Keo nóng chảy đóng gói đa dụng

Mác chảy dễ cho dán thùng carton và ghép màng.

Dùng Evatane 28-25 →

Keo dung môi & mực in

VA cao cho độ tan và liên kết bột màu.

Dùng Evatane 40-55 →

Cáp HFFR & bột độn

Độ phân cực cho độn khoáng cao.

Dùng Evatane 33-45 →

HMA tốc độ cao & hạt màu

Chảy siêu cao cho tráng phủ và phân tán nhanh.

Dùng Evatane 18-150 →

Biến tính bitum

Độ dẻo và độ bám dính cho vật liệu lợp mái và đường.

Dùng Evatane 18-150 →

Cần hỗ trợ lựa chọn

Trao đổi với đội ngũ kỹ thuật

Cho chúng tôi biết quy trình và đặc tính mục tiêu; chúng tôi sẽ đề xuất mác gần nhất và phương án cung ứng.